Get Adobe Flash player

Hôm Nay

Thống Kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday133
mod_vvisit_counterYesterday0
mod_vvisit_counterThis week133
mod_vvisit_counterLast week0
mod_vvisit_counterThis month133
mod_vvisit_counterLast month0
mod_vvisit_counterAll days5841842
Home Hỗ trợ Thông tin chung về sản phẩm HDPE
Bảng quảng cáo

Thông tin chung về sản phẩm HDPE

 

VẬT LIỆU

Ống và phụ tùng ống nhựa HDPE - ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao: PE80 và PE100.

LĨNH VỰC ÁP DỤNG:
Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng:


-    Phân phối nước uống.
-    Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
-    Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
-     Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..


TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

-    Tỷ trọng: : 0.96  g/cm3
-    Độ bền kéo đứt tối thiểu : 19  Mpa
-    Hệ số giãn nở nhiệt : 0.2   mm/m. 0C
-    Điện trở suất bề mặt : 10 13   Ω
-    Nhiệt độ làm việc cho phép : 0 đến 45  0C
-    Chỉ số chảy tối đa(1900C/5kg) : 14  g/10 phút


TÍNH CHẤT HÓA HỌC:


-    Chịu được


Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu


-    Không chịu được:


Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.


ÁP SUẤT LÀM VIỆC:


Áp suất là áp suất tối đa cho phép đối với nhiệt độ của nước lên đến 45 0C. Áp suất làm việc được tính theo công thức:


PIv  =  K × PN


Trong đó:


PIv : Áp suất làm việc.
K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng 1a hoặc hình 1a
PN: Áp suất danh nghĩa.

 

 

 K đối với ống HDPE .

Nhiệt độ nước 0C Hệ số giảm áp, K
0 < t 20 1,00
20< t 25 0,90
25< t 30 0,81
30< t 35 0,72
35< t 40 0,63

Biểu đồ K đối với ống HDPE.

 

       Lưu ý : Khi cần chính xác hơn, K có thể được chọn theo.