Get Adobe Flash player

Hôm Nay

Thống Kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday133
mod_vvisit_counterYesterday0
mod_vvisit_counterThis week133
mod_vvisit_counterLast week0
mod_vvisit_counterThis month133
mod_vvisit_counterLast month0
mod_vvisit_counterAll days5841842
Home Hỗ trợ Thông tin chung về sản phẩm PPR
Bảng quảng cáo

Thông tin chung về sản phẩm PPR

VẬT LIỆU

Ống và phụ tùng ống PP-R Nhựa Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80.

LĨNH VỰC ÁP DỤNG:

Ống và phụ tùng ống PP-R Nhựa Bình Minh thích hợp cho các ứng dụng

- Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

- Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

- Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

- Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

 

 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

-    Tỷ trọng  0.91 g/cm3
-    Độ bền kéo đứt 23 MPa
-    Hệ số giãn nở nhiệt 0.15 mm/m.0C
-    Điện trở suất bề mặt 1012 
-    Nhiệt độ làm việc cho phép 0 đến 95 0C
-    Chỉ số chảy tối đa (2300C, 2.16Kg)       0.5  g/10phút
-    Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N))       132 0C

 

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Chịu được

- Các loại dung dịch axit.

- Các loại dung dịch kiềm.

- Các loại dung dịch muối.

- Các loại dung môi yếu.

Không chụi được

- Các axit đậm đặc có tính oxy hóa.

- Các tác nhân halogen.

 

ÁP SUẤT VÀ TUỔI THỌ LÀM VIỆC CỦA ỐNG VÀ PHỤ TÙNG PP-R NHỰA BÌNH MINH

Nhiệt độ
 
Thời gian sử dụng
 (năm)
Áp suất làm việc cho phép, Pw
(bar)
PN 10
PN 20
S5 / SDR 11
S2,5 / SDR6
100C
1
21.1
42.0
5
20.0
39.8
10
19.3
38.5
25
18.7
37.3
50
18.2
36.3
100
17.7
35.4
200C
1
18.0
36.0
5
16.9
33.8
10
16.4
32.8
25
16.0
31.8
50
15.5
30.9
100
15.0
29.9
300C
1
15.3
30.6
5
14.4
28.7
10
13.9
27.7
25
13.4
26.8
50
13.1
26.1
100
12.8
25.5
 
400C
1
12.9
25.8
5
12.1
24.2
10
11.8
23.6
25
11.3
22.6
50
11.0
22.0
100
10.7
21.3
 
Nhiệt độ
 
Thời gian sử dụng
(năm)
Áp suất làm việc cho phép, Pw
(bar)
PN 10
PN 20
S5 / SDR 11
S2,5 / SDR 6
500C
1
11.0
22.0
5
10.2
20.4
10
9.9
19.7
25
9.6
19.1
50
9.3
18.5
100
8.9
17.8
600C
1
9.3
18.5
5
8.6
17.2
10
8.3
16.6
25
8.0
15.9
50
7.7
15.3
700C
1
7.8
15.6
5
7.2
14.3
10
7.0
14.0
25
6.1
12.1
50
5.1
10.2
800C
1
6.5
13.1
5
5.7
11.5
10
4.8
9.6
25
3.8
7.6
950C
1
4.6
9.2
5
3.0
6.1